Lâu nhâu như sâu gặp thịt thúi
Direct English translation
Buzzing noisily like maggots finding rotten meat.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự bu lại đông đúc, lộn xộn và ồn ào của nhiều người hoặc nhiều vật cùng lúc. Thường dùng để chê cảnh nhốn nháo, mất trật tự, gây khó chịu.
English explanation
Describes a scene where many people or things crowd together in a noisy, disorderly way. It is often used critically for chaotic, irritating commotion.
Variants